Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1102/1680

慈利Cí lì

huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ

đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái

Từ vựng
yīn

ân cần

Từ vựng
tāo

hân hoan

Từ vựng
sāo

bồi hồi

Từ vựng
栗然lì rán

(văn học) run rẩy; rùng mình

Cụm từ

(văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
hùn

bối rối; không tôn trọng

Từ vựng
yuàn

thành thật và thận trọng; biến thể của 願|愿[yuan4]

Từ vựng
kài

tức giận

Từ vựng

biến thể cũ của 博[bo2]

Từ vựng
shèn

biến thể của 慎[shen4]

Từ vựng
恺撒Kǎi sā

Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng

Cụm từ
恺悌kǎi tì

vui vẻ và dễ gần; thân thiện

Cụm từ
恺彻Kǎi chè

biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复

Cụm từ
恺弟kǎi tì

biến thể của 愷悌|恺悌[kai3 ti4]

Cụm từ
kǎi

vui vẻ; nhân từ

Từ vựng
chuàng

bi thương; buồn; đau buồn; đau lòng

Từ vựng
sǒng

biến thể cũ của 悚[song3]

Từ vựng
yáo

lo lắng, kích động

Từ vựng

(văn học) khiêm nhường; tôn kính

Từ vựng

biến thể của 訴|诉[su4]

Từ vựng

chân thành; thành khẩn

Từ vựng
què

thật thà

Từ vựng
愧赧kuì nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt

Cụm từ
愧色kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

Cụm từ
愧疚kuì jiù

cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

Cụm từ
愧汗kuì hàn

toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ

Cụm từ
愧悔无地kuì huǐ wú dì

xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)

Thành ngữ
愧恨kuì hèn

xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận

Cụm từ
愧怍kuì zuò

xấu hổ

Cụm từ
愧对kuì duì

xấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)

Cụm từ
愧不敢当kuì bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời

Cụm từ
kuì

xấu hổ

Từ vựng
愣头愣脑lèng tóu lèng nǎo

hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh

Cụm từ
愣头儿青lèng tóu r qīng

người nóng nảy; cá nhân hấp tấp

Cụm từ
愣说lèng shuō

(thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định

Cụm từ
愣神儿lèng shén r

ngây ra; đờ đẫn

Cụm từ
愣干lèng gàn

làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình

Cụm từ
愣劲儿lèng jìn r

mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống

Cụm từ
lèng

trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh

Từ vựng
感遇诗gǎn yù shī

một bài thơ cảm thán

Cụm từ
感遇gǎn yù

biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán

Cụm từ
感质gǎn zhì

cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học

Cụm từ
感谢gǎn xiè

(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn

Cụm từ
感触gǎn chù

suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến

Cụm từ
感觉器官gǎn jué qì guān

các cơ quan cảm giác; năm giác quan

Cụm từ
感觉器gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

Cụm từ
感觉到gǎn jué dào

cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết

Cụm từ
感觉gǎn jué

cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

Cụm từ
感兴趣gǎn xìng qù

cảm thấy hứng thú

Cụm từ
感知力gǎn zhī lì

khả năng nhận thức

Cụm từ
感知gǎn zhī

nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết

Cụm từ
感发gǎn fā

làm xúc động và truyền cảm hứng

Cụm từ
感激涕零gǎn jī tì líng

rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
感激不尽gǎn jī bù jìn

không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
感激gǎn jī

biết ơn; cảm kích; cảm ơn

Cụm từ
感测器gǎn cè qì

cảm biến (Đài Loan)

Cụm từ
感染者gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm

Cụm từ
感染率gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Cụm từ
感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiè

tiêu chảy nhiễm khuẩn

Cụm từ
感染力gǎn rǎn lì

tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cụm từ
感染人数gǎn rǎn rén shù

số người bị nhiễm

Cụm từ
感染gǎn rǎn

lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
感戴gǎn dài

chân thành biết ơn

Cụm từ
感怀gǎn huái

hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động

Cụm từ
感应线圈gǎn yìng xiàn quān

cuộn cảm

Cụm từ
感应器gǎn yìng qì

cuộn cảm (điện)

Cụm từ
感应gǎn yìng

phản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm

Cụm từ
感愤gǎn fèn

cảm động đến tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
感慨gǎn kǎi

thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc

Cụm từ