林子
rừng; luồng cây; khu rừng
rừng; luồng cây; khu rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
›林场lín chǎngtrạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
›林地lín dìđất rừng
›林奈lín nàiCarl Linnaeus; Carl Linné
›林夜鹰lín yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)
›林学lín xuélâm nghiệp
›林家翘Lín Jiā qiáoLin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
›林岭雀lín lǐng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.