Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1099/2016

果汁机guǒ zhī jī

果汁机: máy xay (thiết bị); máy ép

Cụm từ
果汁guǒ zhī

果汁: nước ép trái cây

Cụm từ
果树guǒ shù

果树: cây ăn quả; LT:棵[ke1]

Cụm từ
果木guǒ mù

果木: cây ăn quả

Cụm từ
果期guǒ qī

果期: mùa ra quả

Cụm từ
果断guǒ duàn

果断: mạnh mẽ; quyết đoán

Cụm từ
果料儿guǒ liào r

果料儿: nguyên liệu trái cây (cho bánh và món tráng miệng)

Cụm từ
果敢guǒ gǎn

果敢: dũng cảm; quyết đoán và dám làm

Cụm từ
果播guǒ bō

果播: phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)

Cụm từ
果戈里Guǒ gē lǐ

果戈里: Nikolai Gogol (1809-1852), tác giả và nhà viết kịch người Nga

Cụm từ
果岭guǒ lǐng

果岭: green (gôn) (từ mượn)

Cụm từ
果实累累guǒ shí léi léi

果实累累: nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác

Thành ngữ
果实散播guǒ shí sàn bō

果实散播: phát tán quả

Cụm từ
果实guǒ shí

果实: quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả; lợi ích

Cụm từ
果子露guǒ zi lù

果子露: nước trái cây

Cụm từ
果子酱guǒ zi jiàng

果子酱: mứt cam; trái cây nấu đông

Cụm từ
果子狸guǒ zi lí

果子狸: cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
果子冻guǒ zi dòng

果子冻: thạch

Cụm từ
果子guǒ zi

果子: trái cây

Cụm từ
果如所料guǒ rú suǒ liào

果如所料: đúng như dự kiến

Cụm từ
果报guǒ bào

果报: nghiệp; quả báo (Phật giáo)

Cụm từ
果园guǒ yuán

果园: vườn cây ăn quả

Cụm từ
果啤guǒ pí

果啤: bia trái cây

Cụm từ
果品guǒ pǐn

果品: trái cây

Cụm từ
果味胶糖guǒ wèi jiāo táng

果味胶糖: kẹo dẻo hương trái cây

Cụm từ
果冻guǒ dòng

果冻: món tráng miệng thạch

Cụm từ
果倍爽Guǒ bèi shuǎng

果倍爽: Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây

Cụm từ
果仁儿guǒ rén r

果仁儿: nhân quả

Cụm từ
果仁guǒ rén

果仁: nhân quả

Cụm từ
果不其然guǒ bù qí rán

果不其然: đúng như mong đợi; đã nói mà

Cụm từ
guǒ

果: trái cây; kết quả; kiên quyết; thật sự; nếu thực sự

Từ vựng
枚举méi jǔ

枚举: liệt kê

Cụm từ
枚卜méi bǔ

枚卜: chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể

Cụm từ
枚乘Méi Chéng

枚乘: Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
méi

枚: lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho…

Từ vựng
è

枙: nút thắt cây

Từ vựng
枘凿ruì záo

枘凿: không tương thích (viết tắt của 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Viết tắt
ruì

枘: mộng; tay cầm dụng cụ; nêm

Từ vựng
林黛玉Lín Dài yù

林黛玉: Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
林鹬lín yù

林鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt rừng (Tringa glareola)

Cụm từ
林鹨lín liù

林鹨: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Anthus trivialis)

Cụm từ
林雕鸮lín diāo xiāo

林雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ
林雕lín diāo

林雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)

Cụm từ
林青霞Lín Qīng xiá

林青霞: Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林雪平Lín xuě píng

林雪平: Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

Cụm từ
林阴道lín yīn dào

林阴道: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴路lín yīn lù

林阴路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林阴大道lín yīn dà dào

林阴大道: đại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
林郑Lín Zhèng

林郑: Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
林边乡Lín biān xiāng

林边乡: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林边Lín biān

林边: Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
林逋Lín Bū

林逋: Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
林丰正Lín Fēng zhèng

林丰正: Lâm Phong Chính (1940-), chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
林语堂Lín Yǔ táng

林语堂: Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cụm từ
林西县Lín xī Xiàn

林西县: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林西Lín xī

林西: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
林薮lín sǒu

林薮: rừng và đầm lầy

Cụm từ
林荫道lín yìn dào

林荫道: đại lộ; phố đi bộ

Cụm từ
林荫路lín yìn lù

林荫路: xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]

Cụm từ
林荫大道lín yìn dà dào

林荫大道: xem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]

Cụm từ