林学
lâm nghiệp
lâm nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
›林州Lín zhōuLâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林州市Lín zhōu shìThành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林彪Lín BiāoLâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
›林心如Lín Xīn rúLâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
›林志玲Lín Zhì língLâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
›林家翘Lín Jiā qiáoLin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
›林子lín zirừng; luồng cây; khu rừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.