林心如
Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
›林忆莲Lín Yì liánLâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›林怀民Lín Huái mínLâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
›林书豪Lín Shū háoJeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
›林彪Lín BiāoLâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
›林州市Lín zhōu shìThành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林州Lín zhōuLâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林旭Lín XùLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.