林肯郡
hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
›林芝Lín zhīđịa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
›林县Lín xiànhuyện Lâm ở Hà Nam
›林芝县Lín zhī xiànhuyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›林茨Lín cíthành phố Linz (ở Áo)
›林立lín lìđứng san sát
›林荫大道lín yìn dà dàoxem 林陰大道|林阴大道[lin2 yin1 da4 dao4]
›林甸县Lín diàn xiànhuyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.