Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
腮帮子
sāi bāng zi

Cụm từ
腮帮
sāi bāng

má; phần thân trên (của giày)

Cụm từ
sāi

Từ vựng
róu

nhờn (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
肿么
zhǒng me

tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Ngôn ngữ mạng
肿胀
zhǒng zhàng

sưng; phù; nổi bầm bên trong

Cụm từ
肿瘤病医生
zhǒng liú bìng yī shēng

bác sĩ ung thư (y học)

Cụm từ
肿瘤学
zhǒng liú xué

ung thư học; nghiên cứu khối u

Cụm từ
肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ u

Cụm từ
肿瘤
zhǒng liú

khối u

Cụm từ
肿大
zhǒng dà

sưng; phì đại

Cụm từ
肿块
zhǒng kuài

chỗ sưng; khối u; u bướu; cục

Cụm từ
zhǒng

bị sưng; sưng; phồng

Từ vựng
腩炙
nǎn zhì

ức bò hầm

Cụm từ
nǎn

thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò

Từ vựng
腧穴
shù xué

huyệt châm cứu

Cụm từ
shù

huyệt châm cứu; huyệt vị

Từ vựng
脑髓
nǎo suǐ

mô não; chất xám; não; tủy

Cụm từ
脑震荡
nǎo zhèn dàng

(y học) chấn động não

Cụm từ
脑电波
nǎo diàn bō

xem 腦波|脑波[nao3 bo1]

Cụm từ
脑电图版
nǎo diàn tú bǎn

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑电图
nǎo diàn tú

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
脑际
nǎo jì

tâm trí; trí nhớ

Cụm từ
脑门子
nǎo mén zi

trán (phương ngữ)

Cụm từ
脑门
nǎo mén

trán

Cụm từ
脑贫血
nǎo pín xuè

thiếu máu não

Cụm từ
脑补
nǎo bǔ

(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung

Ngôn ngữ mạng
脑袋开花
nǎo dài kāi huā

làm nổ tung não

Cụm từ
脑袋
nǎo dai

đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
脑血管疾病
nǎo xuè guǎn jí bìng

bệnh mạch máu não

Cụm từ