Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
má
má; phần thân trên (của giày)
má
nhờn (tiếng Quảng Đông)
tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]
sưng; phù; nổi bầm bên trong
bác sĩ ung thư (y học)
ung thư học; nghiên cứu khối u
phẫu thuật cắt bỏ u
khối u
sưng; phì đại
chỗ sưng; khối u; u bướu; cục
bị sưng; sưng; phồng
ức bò hầm
thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò
huyệt châm cứu
huyệt châm cứu; huyệt vị
mô não; chất xám; não; tủy
(y học) chấn động não
xem 腦波|脑波[nao3 bo1]
điện não đồ (EEG)
điện não đồ (EEG)
tâm trí; trí nhớ
trán (phương ngữ)
trán
thiếu máu não
(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung
làm nổ tung não
đầu; hộp sọ; trí não; năng lực tinh thần; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
bệnh mạch máu não