Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
林木

lín mù

林木 là gì?

林木 [lín mù] có nghĩa là rừng; cây rừng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 林木 trong tiếng Việt

  1. rừng
  2. cây rừng

Cách đọc và ghi nhớ 林木

林木 được đọc là lín mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rừng; cây rừng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan