林木
rừng; cây rừng
rừng; cây rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)
›林业lín yècông nghiệp rừng; lâm nghiệp
›林书豪Lín Shū háoJeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
›林村Lín CūnLâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
›林旭Lín XùLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›林林总总lín lín zǒng zǒngrất phong phú; đông đảo
›林怀民Lín Huái mínLâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
›林忆莲Lín Yì liánLâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.