林区
khu vực rừng
khu vực rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
›林务lín wùlâm nghiệp
›林则徐Lín Zé xúLâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện…
›林口Lín kǒuhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4]…
›林八哥lín bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)
›林口县Lín kǒu xiànhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
›林内乡Lín nèi xiāngthị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林口乡Lín kǒu xiāngđịa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.