林檎
táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung…
›林沙锥lín shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
›林柳莺lín liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)
›林业lín yècông nghiệp rừng; lâm nghiệp
›林冲Lín ChōngLâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
›林火lín huǒcháy rừng
›林林总总lín lín zǒng zǒngrất phong phú; đông đảo
›林琴南Lín Qín nánbiệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.