Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
林森

Lín Sēn

林森 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 林森 trong tiếng Việt

Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)

Tra từ liên quan