林甸
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›林县Lín xiànhuyện Lâm ở Hà Nam
›林芝县Lín zhī xiànhuyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›林琴南Lín Qín nánbiệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
›林火lín huǒcháy rừng
›林立lín lìđứng san sát
›林沙锥lín shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
›林冲Lín ChōngLâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.