林来疯
cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]
cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林内乡Lín nèi xiāngthị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›林三趾鹑lín sān zhǐ chún(loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)
›林克平大学Lín kè píng Dà xuéĐại học Linköping, Thụy Điển
›林八哥lín bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)
›林则徐Lín Zé xúLâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện…
›林务lín wùlâm nghiệp
›林区lín qūkhu vực rừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.