林德布拉德
Lindeblatt (tên)
Lindeblatt (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
›林心如Lín Xīn rúLâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
›林州市Lín zhōu shìThành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林志玲Lín Zhì língLâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
›林州Lín zhōuLâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›林忆莲Lín Yì liánLâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
›林岭雀lín lǐng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
›林怀民Lín Huái mínLâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.