林壑
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rừng; luồng cây; khu rừng
›林场lín chǎngtrạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
›林地lín dìđất rừng
›林岭雀lín lǐng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
›林夜鹰lín yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)
›林堡Lín bǎoLimburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ
›林奈lín nàiCarl Linnaeus; Carl Linné
›林园乡Lín yuán xiāngthị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.