Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1098/1680

凭本能做事píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

Cụm từ
凭据píng jù

bằng chứng

Cụm từ
凭恃píng shì

dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
凭吊píng diào

thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ
凭单píng dān

giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
凭借píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào

Cụm từ
凭倚píng yǐ

dựa vào

Cụm từ
凭信píng xìn

tin tưởng

Cụm từ
凭依píng yī

dựa vào; dựa trên

Cụm từ
凭仗píng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
凭什么píng shén me

(nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
píng

dựa vào; dựa trên; trên cơ sở; bất kể (như thế nào, cái gì,...); bằng chứng

Từ vựng
怜香惜玉lián xiāng xī yù

có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
怜悯lián mǐn

thương hại; thương xót; từ bi

Cụm từ
怜爱lián ài

có tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến; nuông chiều ai đó

Cụm từ
怜惜lián xī

thương xót; cảm thấy thương yêu

Cụm từ
怜恤lián xù

thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
lián

thương hại

Từ vựng
憎恶zēng wù

ghê tởm; căm ghét; ghét cay ghét đắng

Cụm từ
憎恶zēng è

ghét điều ác

Cụm từ
憎恨zēng hèn

ghét; thù hận

Cụm từ
憎厌zēng yàn

căm ghét

Cụm từ
zēng

ghét

Từ vựng
jiāo

kiêu ngạo

Từ vựng
憋笑biē xiào

nín cười

Cụm từ
憋气biē qì

nín thở; cảm thấy nghẹt thở (do thiếu không khí); nghẹn vì ấm ức dồn nén

Cụm từ
憋闷biē men

cảm thấy bị đè nén; chán nản; cảm thấy u uất

Cụm từ
憋屈biē qū

buồn bã

Cụm từ
憋尿biē niào

nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu

Cụm từ
憋不住biē bu zhù

không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân

Cụm từ
biē

nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểu; nín thở

Từ vựng
惫赖bèi lài

nghịch ngợm; lém lỉnh

Cụm từ
惫懒bèi lǎn

nghịch ngợm; người tinh quái

Cụm từ
惫倦bèi juàn

mệt mỏi và buồn ngủ; ngà ngà say

Cụm từ
bèi

kiệt quệ

Từ vựng

biến thể của 憩[qi4]

Từ vựng
chōng

ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

Từ vựng
忧郁症yōu yù zhèng

(tâm lý học) trầm cảm

Cụm từ
忧郁yōu yù

u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

Cụm từ
忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

Thành ngữ
忧灼yōu zhuó

đáng lo

Cụm từ
忧惧yōu jù

lo sợ; sợ hãi

Cụm từ
忧虑yōu lǜ

lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
忧愁yōu chóu

lo lắng

Cụm từ
忧闷yōu mèn

chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
忧患yōu huàn

khổ đau; đau khổ; gian khổ

Cụm từ
忧悒yōu yì

lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo

Cụm từ
忧思yōu sī

lo lắng và bất an; kích động; trầm ngâm

Cụm từ
忧心忡忡yōu xīn chōng chōng

hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
忧心yōu xīn

lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu

Cụm từ
忧容yōu róng

(văn học) nét mặt lo lắng

Cụm từ
忧伤yōu shāng

đau buồn; chất chứa đau thương

Cụm từ
yōu

lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn; (văn học) để tang

Từ vựng
liáo

dựa vào

Từ vựng
píng

biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Từ vựng
欲火焚身yù huǒ fén shēn

bỏng cháy dục vọng

Cụm từ
欲火yù huǒ

dục cảm

Cụm từ
欲望yù wàng

khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn

Cụm từ
欲壑难填yù hè nán tián

(thành ngữ) tham lam không đáy

Thành ngữ
欲仙欲死yù xiān yù sǐ

muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên

Thành ngữ

khao khát; thèm muốn; đam mê; dục vọng; tham lam

Từ vựng

biến thể của 慼|戚[qi1]

Từ vựng
戚戚qī qī

đau buồn; lo lắng

Cụm từ

biến thể của 戚[qi1]; nỗi đau; nỗi buồn

Từ vựng
慷慨输将kāng kǎi shū jiāng

quyên góp hào phóng (thành ngữ)

Thành ngữ
慷慨赴义kāng kǎi fù yì

hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Thành ngữ
慷慨解囊kāng kǎi jiě náng

đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện

Thành ngữ
慷慨激昂kāng kǎi jī áng

đầy xúc động; mãnh liệt

Cụm từ
慷慨捐生kāng kǎi juān shēng

hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp

Thành ngữ
慷慨kāng kǎi

mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng

Cụm từ
kāng

dùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]

Từ vựng
庆云县Qìng yún xiàn

huyện Qingyun ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ