林地 là gì?
林地 [lín dì] có nghĩa là đất rừng.
Nghĩa của từ 林地 trong tiếng Việt
đất rừng
Cách đọc và ghi nhớ 林地
林地 được đọc là lín dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất rừng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
林地 [lín dì] có nghĩa là đất rừng.
đất rừng
林地 được đọc là lín dì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đất rừng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .