林地
đất rừng
đất rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
›林壑lín hèrừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
›林子lín zirừng; luồng cây; khu rừng
›林园乡Lín yuán xiāngthị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›林堡Lín bǎoLimburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ
›林园Lín yuánxã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›林周县Lín zhōu xiànhuyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›林周Lín zhōuhuyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.