Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
沼泽地带
zhǎo zé dì dài

đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

Cụm từ
沼泽山雀
zhǎo zé shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)

Cụm từ
啁哳
zhāo zhā

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít

Cụm từ
嘲哳
zhāo zhā

(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo

Cụm từ
招展
zhāo zhǎn

bay phấp phới; đung đưa

Cụm từ
照章
zhào zhāng

theo quy định

Cụm từ
找着
zhǎo zháo

tìm thấy

Cụm từ
朝朝
zhāo zhāo

mỗi ngày (cổ)

Cụm từ
朝朝暮暮
zhāo zhāo mù mù

từ sáng đến tối; mọi lúc

Cụm từ
找辙
zhǎo zhé

tìm cớ

Cụm từ
招致
zhāo zhì

tuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến

Cụm từ
照直
zhào zhí

trực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn

Cụm từ
诏旨
zhào zhǐ

chiếu chỉ

Cụm từ
赵忠尧
Zhào Zhōng yáo

Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc

Cụm từ
兆周
zhào zhōu

megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz

Cụm từ
肇州
Zhào zhōu

huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
赵州桥
Zhào zhōu Qiáo

Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4] (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn…

Cụm từ
肇州县
Zhào zhōu xiàn

huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
招赘
zhāo zhuì

để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn

Cụm từ
照准
zhào zhǔn

yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ); ngắm (súng)

Cụm từ
罩子
zhào zi

vỏ bọc; lớp che

Cụm từ
兆字节
zhào zì jié

megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)

Cụm từ
赵子龙
Zhào Zǐ lóng

tên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
爪字头
zhǎo zì tóu

thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]

Cụm từ
赵紫阳
Zhào Zǐ yáng

Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi…

Cụm từ
招租
zhāo zū

(nhà hoặc phòng) cho thuê

Cụm từ
照做
zhào zuò

làm theo hướng dẫn; tuân theo

Cụm từ
扎啤
zhā pí

bia tươi

Cụm từ
诈骗
zhà piàn

lừa đảo; lừa gạt; tống tiền

Cụm từ
诈骗罪
zhà piàn zuì

gian lận

Cụm từ