职权
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
职权 thường mang nghĩa “thẩm quyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 职权 cùng cụm 滥用职权 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lạm dụng chức quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
›职涯zhí yásự nghiệp
›职称zhí chēngchức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
›职业运动员zhí yè yùn dòng yuánvận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
›职级zhí jí(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
›职业素质zhí yè sù zhìtính chuyên nghiệp
›职缺zhí quēvị trí tuyển dụng
›职业病zhí yè bìngbệnh nghề nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.