炙热
cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy
cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời tiết nóng nực
›炸土豆条zhá tǔ dòu tiáokhoai tây chiên; lát khoai tây chiên nóng
›灾难片zāi nàn piànphim thảm họa
›炸丸子zhá wán zimón croquette; viên chiên
›灾难性zāi nàn xìngthảm khốc
›炸两zhá liǎng(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy…
›灾难zāi nànthảm họa; tai ương
›灾变论zāi biàn lùnthuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.