Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
知青

zhī qīng

知青 là gì?

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 知青 trong tiếng Việt

thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]

Tra từ liên quan