Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
爪哇岛
Zhǎo wā Dǎo

Java (đảo của Indonesia)

Cụm từ
爪哇禾雀
Zhǎo wā hé què

(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)

Cụm từ
兆瓦时
zhào wǎ shí

megawatt-giờ

Cụm từ
兆瓦特
zhào wǎ tè

megawatt

Cụm từ
赵薇
Zhào Wēi

Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
朝闻夕改
zhāo wén xī gǎi

nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
朝夕
zhāo xī

sáng và tối; mọi lúc

Cụm từ
朝曦
zhāo xī

ánh nắng sáng sớm

Cụm từ
赵县
Zhào Xiàn

Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
招降
zhāo xiáng

yêu cầu ai đó đầu hàng

Cụm từ
照像
zhào xiàng

biến thể của 照相[zhao4 xiang4]

Cụm từ
照相
zhào xiàng

chụp ảnh

Cụm từ
照相馆
zhào xiàng guǎn

studio chụp ảnh

Cụm từ
照像机
zhào xiàng jī

biến thể của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]; máy ảnh

Cụm từ
照相机
zhào xiàng jī

máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]

Cụm từ
招降纳叛
zhāo xiáng nà pàn

chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Thành ngữ
照相排版
zhào xiàng pái bǎn

sắp chữ chụp ảnh; photocomposition

Cụm từ
招贤纳士
zhāo xián nà shì

mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài

Thành ngữ
朝夕相处
zhāo xī xiāng chǔ

ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
赵玄坛
Zhào Xuán tán

Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
昭雪
zhāo xuě

minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự

Cụm từ
找寻
zhǎo xún

tìm kiếm; tìm; tìm lỗi

Cụm từ
爪牙
zhǎo yá

tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng

Cụm từ
照眼
zhào yǎn

chói mắt; chói lọi

Cụm từ
昭阳
Zhāo yáng

quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
朝阳
zhāo yáng

mặt trời buổi sáng

Cụm từ
照样
zhào yàng

như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tu‌y nhiên

Cụm từ
朝阳产业
zhāo yáng chǎn yè

ngành công nghiệp mới nổi

Cụm từ
昭阳区
Zhāo yáng qū

quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
招摇
zhāo yáo

đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện

Cụm từ