之前
trước; trước khi; cách đây; trước đó
trước; trước khi; cách đây; trước đó
之前 thường mang nghĩa “trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 之前 cùng cụm 在此之前 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trước đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý…
›之内zhī nèibên trong; trong vòng
›之外zhī wàibên ngoài; ngoại trừ
›之字形zhī zì xínghình chữ Z; zigzag
›之中zhī zhōngbên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
›之字路zhī zì lùđường zigzag; đường ngoằn ngoèo
›之下zhī xiàdưới; ở dưới; ít hơn
›之后zhī hòusau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.