Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 70/157

植入式广告zhí rù shì guǎng gào

植入式广告: quảng cáo cài cắm

Cụm từ
置入性行销zhì rù xìng xíng xiāo

置入性行销: quảng cáo cài cắm

Cụm từ
滞塞zhì sāi

滞塞: gây cản trở

Cụm từ
治丧zhì sāng

治丧: tổ chức và thực hiện tang lễ

Cụm từ
指桑骂槐zhǐ sāng mà huái

指桑骂槐: nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Thành ngữ
掷色zhì shǎi

掷色: thả xí ngầu

Cụm từ
之上zhī shàng

之上: ở trên

Cụm từ
智商zhì shāng

智商: chỉ số IQ (chỉ số thông minh)

Cụm từ
治伤zhì shāng

治伤: điều trị vết thương

Cụm từ
至上zhì shàng

至上: tối cao; tối thượng; trên hết

Cụm từ
智商税zhì shāng shuì

智商税: thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Cụm từ
纸上谈兵zhǐ shàng tán bīng

纸上谈兵: nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý…

Thành ngữ
直上云霄zhí shàng yún xiāo

直上云霄: bay vút lên trời

Cụm từ
至少zhì shǎo

至少: ít nhất; (nói một cách) tối thiểu

Cụm từ
置身zhì shēn

置身: đặt mình; lưu lại

Cụm từ
只身zhī shēn

只身: một mình; tự thân

Cụm từ
制胜zhì shèng

制胜: giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu

Cụm từ
吱声zhī shēng

吱声: phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]

Cụm từ
直升飞机zhí shēng fēi jī

直升飞机: xem 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]

Cụm từ
直升机zhí shēng jī

直升机: máy bay trực thăng; LT:架[jia4]

Cụm từ
直升机坪zhí shēng jī píng

直升机坪: sân đỗ trực thăng

Cụm từ
置身事外zhì shēn shì wài

置身事外: không tham gia; đứng ngoài cuộc

Cụm từ
智神星Zhì shén xīng

智神星: Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802

Cụm từ
制式zhì shì

制式: chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví…

Cụm từ
只是zhǐ shì

只是: chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên

Cụm từ
执事zhí shi

执事: dụng cụ nghi lễ danh dự

Cụm từ
执拾zhí shí

执拾: dọn dẹp (phương ngữ)

Cụm từ
指事zhǐ shì

指事: chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích

Cụm từ
指使zhǐ shǐ

指使: xúi giục; thúc đẩy (ai làm gì)

Cụm từ
指示zhǐ shì

指示: chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ thị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
支使zhī shǐ

支使: ra lệnh cho (ai đó); sai đi làm việc; đuổi đi

Cụm từ
智识zhì shí

智识: kiến thức; học vấn; (định ngữ) trí thức

Cụm từ
枳实zhǐ shí

枳实: quả khô của cam chưa chín hoặc cam qua ba lá (dùng trong Trung y)

Cụm từ
直视zhí shì

直视: nhìn thẳng vào

Cụm từ
知识zhī shi

知识: kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức

Cụm từ
致仕zhì shì

致仕: về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)

Cụm từ
致使zhì shǐ

致使: gây ra; dẫn đến

Cụm từ
芝士zhī shì

芝士: phô mai (từ mượn)

Cụm từ
蛭石zhì shí

蛭石: vermiculite

Cụm từ
知识宝库zhī shi bǎo kù

知识宝库: kho tàng tri thức

Cụm từ
知识产权zhī shi chǎn quán

知识产权: quyền sở hữu trí tuệ (luật)

Cụm từ
指示代词zhǐ shì dài cí

指示代词: đại từ chỉ định

Cụm từ
芝士蛋糕zhī shì dàn gāo

芝士蛋糕: bánh phô mai

Cụm từ
知识分子zhī shi fèn zǐ

知识分子: trí thức; giới tri thức; người có học

Cụm từ
指示符zhǐ shì fú

指示符: ký hiệu chỉ thị

Cụm từ
知识工程师zhī shi gōng chéng shī

知识工程师: người lao động tri thức

Cụm từ
知识共享Zhī shi Gòng xiǎng

知识共享: Creative Commons

Cụm từ
制式化zhì shì huà

制式化: sự chuẩn hóa

Cụm từ
指示剂zhǐ shì jì

指示剂: chất chỉ thị

Cụm từ
知识界zhī shi jiè

知识界: giới tri thức; tri thức

Cụm từ
知识库zhī shi kù

知识库: cơ sở tri thức

Cụm từ
知识论zhī shí lùn

知识论: nhận thức luận

Cụm từ
指示器zhǐ shì qì

指示器: thiết bị chỉ thị

Cụm từ
志士仁人zhì shì rén rén

志士仁人: quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

知识越多越反动: càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)

Cụm từ
至始至终zhì shǐ zhì zhōng

至始至终: từ đầu đến cuối

Cụm từ
指事字zhǐ shì zì

指事字: chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích

Cụm từ
值守zhí shǒu

值守: (bảo vệ, v.v.) đang trực, để ý mọi thứ; theo dõi

Cụm từ
指授zhǐ shòu

指授: hướng dẫn; chỉ đạo

Cụm từ
职守zhí shǒu

职守: nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị

Cụm từ