Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
照耀
zhào yào

chiếu sáng; soi rọi

Cụm từ
招摇过市
zhāo yáo guò shì

khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
照妖镜
zhào yāo jìng

gương thần để soi yêu quái; nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu

Cụm từ
招摇撞骗
zhāo yáo zhuàng piàn

(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Thành ngữ
赵晔
Zhào Yè

Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋

Cụm từ
罩衣
zhào yī

bộ quần áo liền; LT:件[jian4]

Cụm từ
赵翼
Zhào Yì

Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
招引
zhāo yǐn

thu hút

Cụm từ
爪印
zhǎo yìn

dấu chân động vật

Cụm từ
肇因
zhào yīn

nguyên nhân; khởi nguồn

Cụm từ
照应
zhào ying

chăm sóc; chăm lo; chăm nom

Cụm từ
照映
zhào yìng

chiếu; rọi

Cụm từ
朝饔夕飧
zhāo yōng xī sūn

nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống

Thành ngữ
招诱
zhāo yòu

mời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ

Cụm từ
朝雨
zhāo yǔ

mưa sáng

Cụm từ
诏狱
zhào yù

ngục tối hoàng gia (giam giữ theo lệnh hoàng đế)

Cụm từ
诏谕
zhào yù

sắc lệnh

Cụm từ
招怨
zhāo yuàn

gây ra sự thù oán

Cụm từ
招远
Zhāo yuǎn

Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
肇源
Zhào yuán

huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
赵元任
Zhào Yuán rèn

Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc

Cụm từ
招远市
Zhāo yuǎn shì

Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
肇源县
Zhào yuán xiàn

huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
照原样
zhào yuán yàng

sao chép; theo hình dạng gốc; khôi phục nguyên trạng

Cụm từ
照约定
zhào yuē dìng

theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định

Cụm từ
赵云
Zhào Yún

Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
招灾惹祸
zhāo zāi rě huò

chuốc lấy tai họa

Cụm từ
沼泽
zhǎo zé

đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng

Cụm từ
沼泽大尾莺
zhǎo zé dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)

Cụm từ
沼泽地
zhǎo zé dì

đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

Cụm từ