支取 là gì?
支取 [zhī qǔ] có nghĩa là rút (tiền).
Nghĩa của từ 支取 trong tiếng Việt
rút (tiền)
Cách đọc và ghi nhớ 支取
支取 được đọc là zhī qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút (tiền)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
支取 [zhī qǔ] có nghĩa là rút (tiền).
rút (tiền)
支取 được đọc là zhī qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút (tiền)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .