Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
支走
zhī zǒu

đuổi ai đó đi (với một cái cớ)

Cụm từ
支族
zhī zú

phân họ

Cụm từ
知足
zhī zú

hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
治罪
zhì zuì

trừng phạt ai đó (vì một tội phạm)

Cụm từ
纸醉金迷
zhǐ zuì jīn mí

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
至尊
zhì zūn

tôn quý nhất; được kính trọng nhất; tối cao; (cổ đại) hoàng đế

Cụm từ
支座
zhī zuò

mố cầu

Cụm từ
制作
zhì zuò

làm; sản xuất

Cụm từ
制作商
zhì zuò shāng

nhà sản xuất; hãng chế tạo

Cụm từ
制作者
zhì zuò zhě

nhà sản xuất; người làm; người tạo ra

Cụm từ
zhòng

biến thể cũ của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhòng

trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số)

Từ vựng
zhòng

đứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhòng

tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em

Từ vựng
zhōng

bồn chồn; kích động

Từ vựng
zhǒng

gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)

Từ vựng
zhǒng

mô mả (biến thể của 冢[zhong3])

Từ vựng
zhǒng

sưng

Từ vựng
zhōng

bồn chồn, kích động

Từ vựng
zhōng

trung thành; tận tụy; trung thực

Từ vựng
zhōng

bồn chồn; kích động

Từ vựng
zhōng

dùng trong 柊葉|柊叶[zhong1 ye4]

Từ vựng
Zhōng

tên một con sông cổ ở Hồ Bắc

Từ vựng
Zhōng

biến thể cũ của 汷[Zhong1]

Từ vựng
zhòng

chó Bắc Kinh

Từ vựng
zhōng

chén không quai; ly

Từ vựng
zhòng

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

Từ vựng
zhòng

trồng; nuôi trồng; canh tác

Từ vựng
zhōng

kết thúc; chấm dứt

Từ vựng