左箭头
mũi tên chỉ sang trái
mũi tên chỉ sang trái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phím mũi tên trái (trên bàn phím)
›左至右zuǒ zhì yòutừ trái sang phải
›左舵zuǒ duòbánh lái trái
›左撇子zuǒ piě zithuận tay trái
›左舷zuǒ xiánmạn trái (của tàu)
›左拉Zuǒ lāZola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp
›左营区Zuǒ yíng qūkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左营Zuǒ yíngkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.