Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
作茧自缚作繭自縛

zuò jiǎn zì fù

作茧自缚 là gì?

作茧自缚 [zuò jiǎn zì fù] có nghĩa là tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 作茧自缚 trong tiếng Việt

  1. tự quấn mình trong kén (thành ngữ)
  2. mắc bẫy do mình tạo ra
  3. tự làm khó mình

Cách đọc và ghi nhớ 作茧自缚

作茧自缚 được đọc là zuò jiǎn zì fù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan