坐井观天
nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐吃山空zuò chī shān kōngnghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐立不安zuò lì bù ānnghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
›坐视不理zuò shì bù lǐngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)
›坐享其成zuò xiǎng qí chénghưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
›坐以待毙zuò yǐ dài bìngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
›坐失机宜zuò shī jī yíngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐失良机zuò shī liáng jīngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.