做官
nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở thành thiếp
›做完zuò wánhoàn thành; làm xong nhiệm vụ
›做客zuò kèlàm khách hoặc thăm viếng
›做学问zuò xué wènhọc tập; nghiên cứu học thuật
›做媒zuò méilàm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
›做小抄zuò xiǎo chāochuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
›做工zuò gōnglàm việc chân tay; lao động; thủ công
›做大zuò dàkiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.