作家
tác giả; LT:個|个[ge4],位[wei4]
tác giả; LT:個|个[ge4],位[wei4]
作家 thường mang nghĩa “tác giả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 作家 cùng cụm 剧作家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà viết kịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ; phát tác; hành động sau lưng; gây rối; kỳ quặc; cư xử không đúng mực…
›作客zuò kèsống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú
›作对zuò duìđối đầu; phản đối; tạo thành một cặp
›作孽zuò nièlàm điều ác
›作废zuò fèitrở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóa; vô hiệu hóa
›作弄zuò nòngtrêu chọc; đùa giỡn với
›作奸犯科zuò jiān fàn kēcoi thường pháp luật
›作弊zuò bìthực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.