作风
phong cách; phong cách làm việc; cách thức
phong cách; phong cách làm việc; cách thức
作风 thường mang nghĩa “phong cách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 作风, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lúc làm, lúc ngừng
›作践zuò jiànngược đãi; làm nhục; làm tổn hại; hủy hoại; cũng đọc là [zuo2 jian4]
›作贼zuò zéilàm kẻ trộm
›作证能力zuò zhèng néng lìnăng lực làm chứng; khả năng làm chứng
›作证zuò zhènglàm chứng; làm bằng chứng
›作陪zuò péitham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
›作风正派zuò fēng zhèng pàiliêm chính và ngay thẳng; có đạo đức
›作马zuò mǎgiá cưa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.