Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
作风作風

zuò fēng

作风 là gì?

作风 [zuò fēng] có nghĩa là phong cách; phong cách làm việc; cách thức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 作风 trong tiếng Việt

  1. phong cách
  2. phong cách làm việc
  3. cách thức

Cách đọc và ghi nhớ 作风

作风 được đọc là zuò fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong cách; phong cách làm việc; cách thức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan