Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 154/157

昨儿zuó r

昨儿: (thông tục) hôm qua

Cụm từ
作人zuò rén

作人: cư xử; cũng như 做人

Cụm từ
做人zuò rén

做人: cư xử; làm người có đạo đức

Cụm từ
做人家zuò rén jiā

做人家: tằn tiện; tiết kiệm

Cụm từ
做人情zuò rén qíng

做人情: làm giúp ai đó việc gì

Cụm từ
昨儿个zuó r ge

昨儿个: (thân mật) hôm qua

Cụm từ
昨日zuó rì

昨日: hôm qua

Cụm từ
左嗓子zuǒ sǎng zi

左嗓子: giọng hát lệch tông; người hát lệch tông

Cụm từ
作色zuò sè

作色: biểu hiện dấu hiệu tức giận; đỏ mặt vì bực bội

Cụm từ
坐商zuò shāng

坐商: thương nhân; chủ cửa hàng

Cụm từ
左上zuǒ shàng

左上: trên bên trái

Cụm từ
座上客zuò shàng kè

座上客: khách quý

Cụm từ
坐山观虎斗zuò shān guān hǔ dòu

坐山观虎斗: ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức

Thành ngữ
做声zuò shēng

做声: nói; phát ra âm thanh

Cụm từ
做生活zuò shēng huó

做生活: lao động làm việc; làm công việc chân tay

Cụm từ
做生日zuò shēng rì

做生日: tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật

Cụm từ
座生水母zuò shēng shuǐ mǔ

座生水母: hải quỳ

Cụm từ
做生意zuò shēng yì

做生意: làm kinh doanh

Cụm từ
作势zuò shì

作势: tạo dáng; tạo tư thế

Cụm từ
作誓zuò shì

作誓: thề nguyện

Cụm từ
做事zuò shì

做事: làm việc; xử lý công việc; có việc làm

Cụm từ
坐失zuò shī

坐失: để vuột mất điều gì; tuột mất cơ hội

Cụm từ
坐实zuò shí

坐实: làm bằng chứng (cho một cáo buộc, v.v.); củng cố (một nhận thức); xác nhận; chứng minh

Cụm từ
佐世保Zuǒ shì bǎo

佐世保: Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản

Cụm từ
坐视不理zuò shì bù lǐ

坐视不理: ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)

Thành ngữ
左氏春秋Zuǒ shì Chūn qiū

左氏春秋: Xuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
坐失机宜zuò shī jī yí

坐失机宜: ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐失良机zuò shī liáng jī

坐失良机: ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
做市商zuò shì shāng

做市商: nhà tạo lập thị trường

Cụm từ
坐视无睹zuò shì wú dǔ

坐视无睹: làm ngơ như không thấy

Cụm từ
作寿zuò shòu

作寿: biến thể của 做壽|做寿[zuo4 shou4]

Cụm từ
作手zuò shǒu

作手: nhà văn; chuyên gia

Cụm từ
做寿zuò shòu

做寿: mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
做手zuò shǒu

做手: đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn

Cụm từ
左手zuǒ shǒu

左手: tay trái; phía bên trái

Cụm từ
左首zuǒ shǒu

左首: bên tay trái

Cụm từ
做手脚zuò shǒu jiǎo

做手脚: thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ
坐收渔利zuò shōu yú lì

坐收渔利: ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
作数zuò shù

作数: hợp lệ; tính là (hợp lệ)

Cụm từ
作死zuò sǐ

作死: chuốc họa; cũng đọc là [zuo1 si3]

Cụm từ
左思Zuǒ Sī

左思: Tả Tư (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

Cụm từ
左思右想zuǒ sī yòu xiǎng

左思右想: suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
作祟zuò suì

作祟: bị ám; ám; quấy phá

Cụm từ
作态zuò tài

作态: làm điệu; tạo dáng

Cụm từ
坐台zuò tái

坐台: làm tiếp viên ở quán bar hoặc KTV

Cụm từ
坐台小姐zuò tái xiǎo jiě

坐台小姐: cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp

Cụm từ
坐探zuò tàn

坐探: tay trong; cộng tác viên ngầm; kẻ nội gián

Cụm từ
左袒zuǒ tǎn

左袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
座谈zuò tán

座谈: thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
座堂zuò táng

座堂: nhà thờ lớn

Cụm từ
座谈会zuò tán huì

座谈会: hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm

Cụm từ
佐藤Zuǒ téng

佐藤: Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
昨天zuó tiān

昨天: hôm qua

Cụm từ
做厅长zuò tīng zhǎng

做厅长: (nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ
作痛zuò tòng

作痛: đau nhức

Cụm từ
座头鲸zuò tóu jīng

座头鲸: cá voi lưng gù

Cụm từ
座头市Zuò tóu Shì

座头市: Zatoichi

Cụm từ
做完zuò wán

做完: hoàn thành; làm xong nhiệm vụ

Cụm từ
昨晚zuó wǎn

昨晚: tối qua; đêm qua

Cụm từ
左弯右拐zuǒ wān yòu guǎi

左弯右拐: đi theo con đường quanh co

Cụm từ