做好做歹
做好做歹 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 做好做歹 trong tiếng Việt
thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu