左贡县
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›左镇Zuǒ zhènthuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›左轮手枪zuǒ lún shǒu qiāngsúng lục ổ xoay
›左袒zuǒ tǎnnghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên
›左转zuǒ zhuǎnrẽ trái
›左舷zuǒ xiánmạn trái (của tàu)
›左近zuǒ jìngần đó
›左舵zuǒ duòbánh lái trái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.