Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
左耳入,右耳出

zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

左耳入,右耳出 là gì?

左耳入,右耳出 [zuǒ ěr rù , yòu ěr chū] có nghĩa là vào tai này ra tai kia.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 左耳入,右耳出 trong tiếng Việt

vào tai này ra tai kia

Cách đọc và ghi nhớ 左耳入,右耳出

左耳入,右耳出 được đọc là zuǒ ěr rù , yòu ěr chū, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vào tai này ra tai kia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan