左顾右盼
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ…
›左道惑众zuǒ dào huò zhòngmê hoặc quần chúng bằng tà thuyết (thành ngữ)
›左思右想zuǒ sī yòu xiǎngsuy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi
›左右开弓zuǒ yòu kāi gōngnghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến…
›左右为难zuǒ yòu wéi nán(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
›左右两难zuǒ yòu liǎng nán(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử
›左券在握zuǒ quàn zài wònắm chắc thành công (thành ngữ)
›崭露头角zhǎn lù tóu jiǎobộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.