Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tuyển dụng qua kỳ thi
tốc độ khung hình
gây tê châm cứu
bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]
(văn học) thực vật tươi tốt
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng; tinh tế; mịn (kết cấu)
bản chất thật; sự thật
nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định
tà vẹt đường sắt; tà vẹt
gốc ghép (thân cây được ghép cành)
(Mohammad Ali) Jinnah (người sáng lập Pakistan)
viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
cực kỳ phẫn nộ
nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
nông dân mía
quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
(giải phẫu) hạ bì; da thật
hạ bì
tốc độ khung hình; tần số khung hình
tần số rung động
vật phẩm quý; đồ quý
Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực
Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
trạng thái nguyên thủy