Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
甄录
zhēn lù

tuyển dụng qua kỳ thi

Cụm từ
帧率
zhēn lǜ

tốc độ khung hình

Cụm từ
针麻
zhēn má

gây tê châm cứu

Cụm từ
诊脉
zhěn mài

bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]

Cụm từ
榛莽
zhēn mǎng

(văn học) thực vật tươi tốt

Cụm từ
缜密
zhěn mì

tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng; tinh tế; mịn (kết cấu)

Cụm từ
真面目
zhēn miàn mù

bản chất thật; sự thật

Cụm từ
真命
zhēn mìng

nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định

Cụm từ
枕木
zhěn mù

tà vẹt đường sắt; tà vẹt

Cụm từ
砧木
zhēn mù

gốc ghép (thân cây được ghép cành)

Cụm từ
真纳
Zhēn nà

(Mohammad Ali) Jinnah (người sáng lập Pakistan)

Cụm từ
珍奶
zhēn nǎi

viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶

Viết tắt
镇宁布依族苗族自治县
Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
镇宁县
Zhèn níng xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
真牛
zhēn niú

(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
震怒
zhèn nù

cực kỳ phẫn nộ

Cụm từ
贞女
zhēn nǚ

nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn

Cụm từ
蔗农
zhè nóng

nông dân mía

Cụm từ
真番郡
Zhēn pān jùn

quận Chân Phồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
真皮
zhēn pí

(giải phẫu) hạ bì; da thật

Cụm từ
真皮层
zhēn pí céng

hạ bì

Cụm từ
帧频
zhēn pín

tốc độ khung hình; tần số khung hình

Cụm từ
振频
zhèn pín

tần số rung động

Cụm từ
珍品
zhēn pǐn

vật phẩm quý; đồ quý

Cụm từ
镇坪
Zhèn píng

Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇平
Zhèn píng

Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực

Thành ngữ
镇坪县
Zhèn píng Xiàn

Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
镇平县
Zhèn píng xiàn

Huyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
榛狉未改
zhēn pī wèi gǎi

trạng thái nguyên thủy

Cụm từ