专卖店
cửa hàng chuyên doanh
cửa hàng chuyên doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền
›专访zhuān fǎngphỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专递zhuān dìgiao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
›专著zhuān zhùchuyên khảo; văn bản chuyên ngành
›专长zhuān chángchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
›专门zhuān ménchuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
›专门人员zhuān mén rén yuánnhân viên chuyên môn; chuyên gia
›专线zhuān xiànđường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng; đường dây nóng; tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.