专任
toàn thời gian; bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể
toàn thời gian; bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
›专司zhuān sīchỉ làm một việc duy nhất; có chức năng duy nhất; cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể
›专事zhuān shìchuyên về
›专一zhuān yīchuyên tâm; tập trung
›专利zhuān lìbằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc…
›专利局zhuān lì júvăn phòng bằng sáng chế
›专利权zhuān lì quánquyền bằng sáng chế
›专利法zhuān lì fǎluật bằng sáng chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.