专名词
danh từ riêng
danh từ riêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh từ riêng
›专属zhuān shǔthuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền; riêng tư; cá nhân
›专员zhuān yuánphó giám đốc; ủy viên
›专司zhuān sīchỉ làm một việc duy nhất; có chức năng duy nhất; cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể
›专场zhuān chǎngbuổi biểu diễn đặc biệt
›专区zhuān qūkhu vực thành lập cho mục đích nhất định; (đơn vị hành chính cấp địa khu của Trung Quốc 1949-1975) địa khu
›专家zhuān jiāchuyên gia; chuyên viên
›专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhìchế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.