专门
chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
专门 thường mang nghĩa “chuyên gia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专门, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên chuyên môn; chuyên gia
›专长zhuān chángchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
›专门化zhuān mén huàchuyên môn hóa
›专门家zhuān mén jiāchuyên gia
›专门机构zhuān mén jī gòucơ quan chuyên môn
›专门列车zhuān mén liè chētàu chuyên dụng
›专卖店zhuān mài diàncửa hàng chuyên doanh
›专项zhuān xiàngchuyên biệt; dành riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.