专题报导
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương…
›专题片zhuān tí piànphóng sự đặc biệt (chiếu trên TV, v.v.)
›专长zhuān chángchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
›专递zhuān dìgiao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
›专辑zhuān jíalbum; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
›专车zhuān chēxe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng…
›专项zhuān xiàngchuyên biệt; dành riêng
›专题地图zhuān tí dì túbản đồ chuyên đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.