转圈 là gì?
转圈 [zhuàn quān] có nghĩa là xoay; vòng quanh; chạy vòng; phủ quanh; xoay vòng; (khẩu ngữ) nói vòng vo; đánh trống lảng.
Nghĩa của từ 转圈 trong tiếng Việt
- xoay
- vòng quanh
- chạy vòng
- phủ quanh
- xoay vòng
- (khẩu ngữ) nói vòng vo
- đánh trống lảng
Cách đọc và ghi nhớ 转圈
转圈 được đọc là zhuàn quān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoay; vòng quanh; chạy vòng; phủ quanh; xoay vòng; (khẩu ngữ) nói vòng vo; đánh trống lảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .