专人
chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
chuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ làm một việc duy nhất; có chức năng duy nhất; cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể
›专任zhuān rèntoàn thời gian; bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể
›专事zhuān shìchuyên về
›专一zhuān yīchuyên tâm; tập trung
›专利zhuān lìbằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc…
›专制zhuān zhìchuyên chế; độc tài
›专制主义zhuān zhì zhǔ yìchủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế
›专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhìchế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.