转磨
đá mài quay
đá mài quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy tính) chuyển mã; chuyển đổi (từ một mã hóa sang mã hóa khác)
›转科zhuǎn kēđổi ngành (ở đại học); học môn chuyên mới; chuyển sang khoa y khác
›转矩臂zhuàn jǔ bìcánh tay đòn mô-men xoắn
›转租zhuǎn zūcho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
›转矩zhuàn jǔmô-men xoắn
›转移zhuǎn yíchuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
›转瞬zhuǎn shùntrong nháy mắt; trong chớp mắt; đảo mắt
›转移安置zhuǎn yí ān zhìtái định cư; sơ tán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.