Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
转手轉手

zhuǎn shǒu

转手 là gì?

转手 [zhuǎn shǒu] có nghĩa là chuyển giao; bán lại; thay đổi chủ sở hữu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 转手 trong tiếng Việt

  1. chuyển giao
  2. bán lại
  3. thay đổi chủ sở hữu

Cách đọc và ghi nhớ 转手

转手 được đọc là zhuǎn shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển giao; bán lại; thay đổi chủ sở hữu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan