转入
chuyển sang; chuyển đến; chuyển qua
chuyển sang; chuyển đến; chuyển qua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi vào hoạt động bí mật; chuyển sang hoạt động ngầm
›转作zhuǎn zuò(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác
›转动zhuàn dòngxoay quanh trục; quay vòng; xoay; chuyển động tròn; chuyển động xoay tròn
›转介zhuǎn jiègiới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.); giới thiệu
›转交zhuǎn jiāochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
›转乘zhuǎn chéngchuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
›转化zhuǎn huàthay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
›转化糖zhuǎn huà tángđường nghịch chuyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.