转述
truyền đạt (câu chuyện); thuật lại
truyền đạt (câu chuyện); thuật lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi dạo
›转送zhuǎn sòngchuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)
›转轮圣王Zhuàn lún shèng WángChuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
›转速zhuàn sùvận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
›转轮圣帝zhuǎn lún shèng dìchuyển luân vương (hoàng đế trong thần thoại Hindu)
›转速表zhuàn sù biǎođồng hồ đo tốc độ vòng quay; đồng hồ đo RPM
›转轮王Zhuǎn lún WángChuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
›转游zhuàn youbiến thể của 轉悠|转悠[zhuan4 you5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.